impédance

Học thuật
Thân thiện
impédance

Un technicien mesure l'impédance d'un circuit avec un multimètre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Điện học) Trở kháng: Đại lượng vậtbiểu thị sự cản trở của một mạch điện đối với dòng điện xoay chiều, được đo bằng Ohm (Ω). tổng hợp của điện trở thuần điện kháng (cảm kháng dung kháng).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'impédance de ce haut-parleur est de 8 ohms. (Trở kháng của loa này là 8 ôm.)
    • Pour un transfert de puissance optimal, il faut adapter l'impédance de la source à celle de la charge. (Để truyền tải công suất tối ưu, cần phải phối hợp trở kháng của nguồn với trở kháng của tải.)
    • Le condensateur et la bobine introduisent une impédance dans le circuit. (Tụ điện cuộn cảm tạo ra trở kháng trong mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Impédance caractéristique": Trở kháng đặc trưng (của đường truyền).

    • L'impédance caractéristique d'un câble coaxial est généralement de 50 ou 75 ohms. (Trở kháng đặc trưng của cáp đồng trục thường là 50 hoặc 75 ôm.)
  • "Impédance d'entrée / de sortie": Trở kháng đầu vào / đầu ra.

    • L'impédance d'entrée élevée de cet amplificateur lui permet de ne pas trop charger la source. (Trở kháng đầu vào cao của máy khuếch đại này cho phép không làm tải nặng nguồn tín hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Impédantiel, impédantielle (tính từ): (thuộc về) trở kháng.

    • Une mesure impédantielle. (Một phép đo trở kháng.)
  • Admittance (danh từ giống cái): Dẫn nạp (nghịch đảo của trở kháng).

    • L'admittance est l'inverse de l'impédance. (Dẫn nạpnghịch đảo của trở kháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Résistance (en courant alternatif): Điện trở (trong dòng điện xoay chiều) - Lưu ý: "résistance" thường chỉ thành phần thuần trở, trong khi "impédance" là khái niệm tổng quát hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ chuyên ngành này.)

impédance

Un technicien mesure l'impédance d'un circuit avec un multimètre.

danh từ giống cái
  1. (điện học) trở kháng

Từ gần giống