impudence
/im'pru:dəns/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự trâng tráo, sự xấc xược: Thái độ hoặc hành vi thiếu tôn trọng một cách trắng trợn, không biết xấu hổ, thường thể hiện sự hỗn láo hoặc coi thường người khác.
- Điều trâng tráo, điều xấc xược: Một lời nói hoặc hành động cụ thể thể hiện sự trâng tráo, xấc xược.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Son impudence m'a laissé sans voix. (Sự xấc xược của anh ta khiến tôi không nói nên lời.)
- Il a eu l'impudence de me contredire en public. (Hắn đã có hành động trâng tráo là cãi lại tôi trước mặt mọi người.)
- Je ne supporte pas son impudence. (Tôi không chịu nổi sự trâng tráo của cô ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"avec impudence": một cách trâng tráo, xấc xược.
- Il a répondu avec impudence à son professeur. (Nó đã trả lời thầy giáo một cách xấc xược.)
"faire preuve d'impudence": thể hiện sự xấc xược.
- Faire preuve d'une telle impudence est inacceptable. (Thể hiện sự xấc xược đến vậy là không thể chấp nhận được.)
Biến thể và từ gần giống
Impudent(e) (tính từ): trâng tráo, xấc xược.
- Un regard impudent. (Một cái nhìn trâng tráo.)
- Une réponse impudente. (Một câu trả lời xấc xược.)
Impudemment (trạng từ): một cách trâng tráo, xấc xược.
- Il a menti impudemment. (Hắn nói dối một cách trâng tráo.)
Từ đồng nghĩa
- Effronterie: sự trơ trẽn, sự mặt dày.
- Insolence: sự hỗn xược, sự láo xược.
- Culot (thông tục): sự trơ tráo, sự "mặt dày mày dạn".
Từ trái nghĩa
- Respect: sự tôn trọng.
- Politesse: sự lễ phép, lịch sự.
- Modestie: sự khiêm tốn, nhún nhường.
danh từ giống cái
- sự trâng tráo, sự xấc xược
- điều trâng tráo, điều xấc xược