impudence

/im'pru:dəns/
danh từ giống cái
  1. sự trâng tráo, sự xấc xược
  2. điều trâng tráo, điều xấc xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

impudence
L'enfant répond avec impudence à sa mère.