impénitence

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự chai dạn trong tội lỗi, sự không chịu hối cải
    • impénitence finale
      sự không chịu hối cải cho đến phút cuối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

impénitence
Une personne montre son impénitence en refusant de reconnaître ses torts.