repentir

danh từ giống đực
  1. lòng ăn năn, nỗi ân hận
  2. (nghệ thuật) sự sửa chữa; nét sửa chữa (trong quá trình vẽ)
  3. (số nhiều) (từ , nghĩa ) dải tóc xoăn để thõng hai bên cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "repentir"