in her right mind

Học thuật
Thân thiện
in her right mind

A person in her right mind would not walk into traffic.

Định nghĩa
  1. Cụm tính từ:
    • Tỉnh táo, minh mẫn, đầu óc bình thường: Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần của một người (ở đây " ấy") khi họ suy nghĩ rõ ràng, có lý trí khả năng đưa ra quyết định đúng đắn. Cụm từ này thường được dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi để nhấn mạnh rằng một hành động nào đó vô lý hoặc điên rồ.
    • Cư xử một cách trách nhiệm, một cách hợp : Nhấn mạnh đến hành vi đúng mực suy nghĩ chín chắn.
dụ sử dụng
  • (Không một người tỉnh táo nào lại đầu toàn bộ tiền của ấy vào một kế hoạch mạo hiểm như vậy.)
  • ( ấy tỉnh táo không vậy? ấy vừa bỏ việc làm ổn định không bất kỳ kế hoạch nào.)
  • (Nếu tôi tỉnh táo, tôi đã không bao giờ đồng ý cho anh ta mượn nhiều tiền như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này thường xuất hiện trong các cấu trúc cố định:
    • "No one in their right mind...": Không một người tỉnh táo nào...
      • No one in their right mind would go out in this storm. (Không một người tỉnh táo nào lại đi ra ngoài trong cơn bão này.)
    • "If you were in your right mind...": Nếu bạn tỉnh táo...
      • You wouldn't say that if you were in your right mind. (Bạn sẽ không nói điều đó nếu bạn tỉnh táo.)
Biến thể từ gần giống
  • In his right mind: (Dành cho nam giới) tỉnh táo, minh mẫn.
    • He's not in his right mind after the accident. (Anh ấy không còn tỉnh táo sau vụ tai nạn.)
  • In their right mind: (Dành cho số nhiều hoặc giới tính trung lập) tỉnh táo, minh mẫn.
    • Are they in their right mind to make such a decision? (Họ tỉnh táo để đưa ra quyết định như vậy không?)
  • Of sound mind: (Cụm từ trang trọng, thường dùng trong pháp ) đầy đủ năng lực tâm thần, minh mẫn.
    • The witness was confirmed to be of sound mind. (Nhân chứng đã được xác nhận minh mẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sane: tỉnh táo, lành mạnh về tinh thần.
  • Rational: có lý trí, hợp .
  • Lucid: sáng suốt, minh mẫn (đặc biệt sau một giai đoạn lẫn).
Từ trái nghĩa
  • Out of one's mind: mất trí, điên rồ.
  • Insane: điên, mất trí.
  • Irrational: phi lý, mất lý trí.
in her right mind

A person in her right mind would not walk into traffic.

Adjective
  1. cư xử một cách trách nhiệm, một cách hợp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự