inécouté

Học thuật
Thân thiện
inécouté

Leurs conseils sont restés inécoutés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được nghe theo, không ai nghe: Dùng để mô tả một lời nói, lời khuyên, lời kêu gọi hoặc yêu cầu đã được đưa ra nhưng bị bỏ qua, không được chú ý hoặc không được tuân theo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses avertissements sont restés inécoutés. (Những lời cảnh báo của anh ấy đã không được ai nghe theo.)
    • Les prières des manifestants sont demeurées inécoutées. (Những lời cầu xin của người biểu tình vẫn không được đếm xỉa đến.)
    • Une proposition inécoutée. (Một đề xuất không được lắng nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser inécouté": Để mặc cho không được nghe, bỏ mặc không quan tâm.
    • Il a laissé mes conseils inécoutés. (Anh ta đã bỏ mặc những lời khuyên của tôi, không nghe theo.)
  • "Rester inécouté": Vẫn không được nghe theo (nhấn mạnh trạng thái kéo dài).
    • Malgré son insistance, sa voix est restée inécoutée. (Bất chấp sự nài nỉ của ấy, tiếng nói của vẫn không được ai nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Inaudible (adj): Không thể nghe thấy được (về mặt vật lý, âm thanh quá nhỏ hoặc bị che khuất).
    • Une voix inaudible. (Một giọng nói không thể nghe thấy.)
  • Ignoré (adj): Bị phớt lờ, bị làm ngơ.
    • Une lettre ignorée. (Một bức thư bị phớt lờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Négligé: Bị sao nhãng, bị coi thường.
  • Méprisé: Bị khinh thường, coi rẻ.
  • Dédaigné: Bị khinh miệt, bỏ qua.
Từ trái nghĩa
  • Écouté: Được lắng nghe.
  • Suivi: Được làm theo, được tuân thủ (đối với lời khuyên).
  • Entendu: Được nghe thấy, được chú ý đến.
inécouté

Leurs conseils sont restés inécoutés.

tính từ
  1. không được nghe theo, không ai nghe
    • Leurs conseils sont restés inécoutés
      lơì khuyên của họ không ai nghe theo cả

Từ gần giống