inéprouvé

tính từ
  1. không cảm thấy
    • Douleur inéprouvée
      nỗi đau không cảm thấy
  2. chưa được thử thách
    • Amitié inéprouvée
      tình bạn chưa được thử thách
inéprouvé
L'amitié inéprouvée a résisté à toutes les difficultés.