in-migration

/'inmai'greiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhập cư: Hành động di chuyển vào một khu vực hoặc quốc gia mới để sinh sống. Từ này thường nhấn mạnh đến việc di cư vào trong một địa điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city's growth is largely due to in-migration from rural areas. (Sự phát triển của thành phố phần lớn do sự nhập cư từ các vùng nông thôn.)
    • High levels of in-migration can put pressure on local infrastructure. (Mức độ nhập cư cao có thể gây áp lực lên cơ sở hạ tầng địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Net in-migration": Chỉ số di cư ròng, số người nhập cư vào một khu vực trừ đi số người xuất khỏi khu vực đó.
    • The region experienced a net in-migration of 5,000 people last year. (Khu vực này đã trải qua một đợt nhập cư ròng 5.000 người vào năm ngoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Immigration (n): Nhập cư (thường dùng để chỉ việc di cư vào một quốc gia khác một cách chính thức lâu dài). "In-migration" có thể mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả di chuyển trong nội bộ một quốc gia.
  • Migrant (n): Người di cư.
  • In-migrant (n): Người nhập cư (người thực hiện hành động in-migration).
Từ đồng nghĩa
  • Immigration: sự nhập cư.
  • Influx: làn sóng người đổ vào (thường mang tính tạm thời hoặc số lượng lớn).
Từ trái nghĩa
  • Out-migration (n): sự xuất (di chuyển ra khỏi một khu vực).
  • Emigration (n): sự di cư (rời khỏi một quốc gia để đến định cưnước khác).
danh từ
  1. sự nhập cư

Từ đồng nghĩa