in-octavo

Học thuật
Thân thiện
in-octavo

Un livre in-octavo est posé ouvert sur une table en bois.

Định nghĩa
  1. Tính từ không đổi:

    • () khổ tám: Thuật ngữ dùng trong ngành in để chỉ kích thước của một tờ giấy đã được gấp ba lần, tạo thành 8 tờ (16 trang). Từ này mô tả đặc điểm của một ấn phẩm.
  2. Danh từ giống đực không đổi:

    • Sách khổ tám: Chỉ chính bản thân cuốn sách kích thước được tạo ra bằng cách gấp một tờ giấy in thành 8 phần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce livre est imprimé in-octavo. (Cuốn sách này được in khổ tám.)
    • Une édition in-octavo. (Một ấn bản khổ tám.)
  • Danh từ:

    • C'est un in-octavo rare du XVIIIe siècle. (Đâymột cuốn sách khổ tám hiếm có từ thế kỷ 18.)
    • La bibliothèque possède plusieurs in-octavo anciens. (Thư viện sở hữu nhiều cuốn sách khổ tám cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in-8°" hoặc "in-8": Đâycách viết tắt thường gặp của "in-octavo" trong các mô tả thư mục hoặc ngành in.
    • Une plaquette in-8°. (Một tập sách mỏng khổ tám.)
Biến thể từ gần giống
  • In-folio (n.m & adj): Khổ hai (tờ giấy gấp một lần, tạo thành 2 tờ/4 trang). Sách khổ lớn.
  • In-quarto (n.m & adj): Khổ bốn (tờ giấy gấp hai lần, tạo thành 4 tờ/8 trang).
  • In-douze (n.m & adj): Khổ mười hai (tạo thành 12 tờ/24 trang).
Từ đồng nghĩa
  • Format in-huit: Cách nói khác để chỉ khổ tám (ít phổ biến hơn).
  • Format in-8°: Cách nói tắt, đồng nghĩa hoàn toàn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành in ấn thư mục học. thường không đổi (không chia số nhiều, không thay đổi theo giống) khi được sử dụng trong tiếng Pháp.
  • Trong văn cảnh thông thường, người ta có thể nói đơn giản (một cuốn sách khổ nhỏ) để chỉ kích thước tương đương, nhưng điều này không mang tính kỹ thuật chính xác như .
in-octavo

Un livre in-octavo est posé ouvert sur une table en bois.

tính từ không đổi
  1. (ngành in) () khổ tám
danh từ giống đực không đổi
  1. (ngành in) sách khổ tám