in-patient

/'in,peiʃənt/
Học thuật
Thân thiện
in-patient

A patient rests in a hospital bed as an in-patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bệnh nội trú: Chỉ một bệnh nhân được nhận vào bệnh viện hoặc cơ sở y tế để điều trị ở lại đó trong một khoảng thời gian, thường qua đêm hoặc lâu hơn, cho đến khi được xuất viện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hospital has a ward dedicated to in-patients. (Bệnh viện một khu điều trị dành riêng cho người bệnh nội trú.)
    • After the surgery, she became an in-patient for five days. (Sau ca phẫu thuật, ấy trở thành người bệnh nội trú trong năm ngày.)
    • The number of in-patients has increased this month. (Số lượng người bệnh nội trú đã tăng trong tháng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in-patient care": dịch vụ chăm sóc dành cho bệnh nhân nội trú.

    • The clinic specializes in in-patient care for chronic conditions. (Phòng khám chuyên về dịch vụ chăm sóc nội trú cho các bệnh mãn tính.)
  • "in-patient department": khoa điều trị nội trú.

    • Please go to the in-patient department for admission procedures. (Vui lòng đến khoa điều trị nội trú để làm thủ tục nhập viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Inpatient (danh từ, cách viết khác): một cách viết khác (không dấu gạch ngang) của "in-patient", cùng nghĩa.
  • Out-patient (danh từ): người bệnh ngoại trú (bệnh nhân đến khám, điều trị nhưng không ở lại bệnh viện).
  • Patient (danh từ): bệnh nhân (từ chung).
Từ đồng nghĩa
  • Hospitalized patient: bệnh nhân nhập viện.
  • Resident patient: bệnh nhân nội trú (cách diễn đạt khác).
in-patient

A patient rests in a hospital bed as an in-patient.

danh từ
  1. người bệnh nội trú