in-plano

Học thuật
Thân thiện
in-plano

Un livre in-plano est ouvert sur une grande table.

Định nghĩa
  1. Tính từ không đổi:

    • () khổ nguyên tờ: Dùng để mô tả một ấn phẩm, đặc biệtsách hoặc bản đồ, được in trên một tờ giấy lớn không bị gấp lại thành các trang nhỏ hơn.
  2. Danh từ giống đực không đổi:

    • Sách khổ nguyên tờ: Chỉ chính bản thân cuốn sách hoặc ấn phẩm được in theo khổ nguyên tờ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une carte géographique in-plano est souvent difficile à ranger. (Một tấm bản đồ địakhổ nguyên tờ thường khó cất giữ.)
    • Cette édition rare est un atlas in-plano. (Ấn bản quý hiếm nàymột tập bản đồ khổ nguyên tờ.)
  • Danh từ:

    • Ce livre ancien est un in-plano. (Cuốn sách cổ nàymột sách khổ nguyên tờ.)
    • La bibliothèque possède plusieurs in-plano du XVIIIe siècle. (Thư viện sở hữu một vài cuốn sách khổ nguyên tờ từ thế kỷ 18.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn về thư viện học, xuất bản, in ấn sưu tầm sách cổ. mô tả một phương pháp đóng sách cụ thể, trái ngược với các khổ in khác như (tờ giấy được gấp đôi) hay (tờ giấy được gấp ).
Biến thể từ gần giống
  • In-folio (danh từ/tính từ): Chỉ sách hoặc ấn phẩm khổ in từ một tờ giấy được gấp đôi một lần, tạo ra hai tờ (bốn trang).
  • In-quarto (danh từ/tính từ): Chỉ sách hoặc ấn phẩm khổ in từ một tờ giấy được gấp , tạo ra bốn tờ (tám trang).
  • Format (danh từ giống đực): Khổ sách, kích thước.
Từ đồng nghĩa
  • À plat (tính từ/cụm từ): (In) phẳng, không gấp. (Từ này nhấn mạnh vào trạng thái hơn là một thuật ngữ phân loại chính thức như ).
  • De grand format (cụm từ): khổ lớn. (Cách diễn đạt chung chung hơn).
in-plano

Un livre in-plano est ouvert sur une grande table.

tính từ không đổi
  1. (ngành in) () khổ nguyên tờ
danh từ giống đực không đổi
  1. (ngành in) sách khổ nguyên tờ