inaccessibilité

danh từ giống cái
  1. tình trạng không thể tới, tình trạng không lối vào
  2. tình trạng không thể đạt tới, tình trạng không thể hiểu thấu
  3. sự khó gần, sự khó tiếp xúc (người)
  4. sự không thấu, sự không chuyển, sự không (cảm) biết
    • Inaccessibilité à la pitié
      sự không biết thương xót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inaccessibilité
Une haute montagne illustre l'inaccessibilité de son sommet.