inaccuracy

/in'ækjurəsi/
Học thuật
Thân thiện
inaccuracy

The report contained a minor inaccuracy in the date.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không chính xác, sự sai sót: Chỉ chất lượng của việc không đúng với sự thật, không chính xác hoặc chứa lỗi.
    • Điểm không chính xác, lỗi cụ thể: Chỉ một phần thông tin, dữ liệu hoặc chi tiết cụ thể nào đó bị sai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inaccuracy of the report led to a wrong decision. (Sự không chính xác của báo cáo đã dẫn đến một quyết định sai lầm.)
    • There are several inaccuracies in this historical account. ( một số điểm sai sót trong bản tường thuật lịch sử này.)
    • We apologize for the inaccuracy in the published data. (Chúng tôi xin lỗi sự không chính xác trong dữ liệu đã công bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be riddled with inaccuracies": đầy rẫy những sai sót.

    • His statement was riddled with inaccuracies. (Tuyên bố của anh ta đầy rẫy những sai sót.)
  • "a margin of inaccuracy": biên độ sai số, mức độ cho phép của sự không chính xác.

    • All measurements have a small margin of inaccuracy. (Tất cả các phép đo đều một biên độ sai số nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Inaccurate (adj): không chính xác.

    • The information was inaccurate. (Thông tin đó không chính xác.)
  • Accuracy (n): sự chính xác, độ chính xác (từ trái nghĩa).

    • The accuracy of the machine is impressive. (Độ chính xác của cỗ máy thật ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Error: lỗi, sai lầm.
  • Mistake: sai sót, lỗi.
  • Fault: lỗi, thiếu sót.
  • Imprecision: sự thiếu chính xác.
Từ trái nghĩa
  • Accuracy: sự chính xác.
  • Precision: độ chính xác, sự chính xác.
  • Correctness: tính đúng đắn.
inaccuracy

The report contained a minor inaccuracy in the date.

danh từ
  1. sự không đúng, sự sai; tính không đúng
  2. điểm không đúng, điểm sai

Từ trái nghĩa