inactivité

Học thuật
Thân thiện
inactivité

Le fonctionnaire est en inactivité pour une période de repos.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tình trạng không hoạt động: Trạng thái không làm việc, không vận hành hoặc không hoạt động nào diễn ra.
    • Tình trạng không tại chức, tình trạng giải ngũ, tình trạng nghỉ việc: Trạng thái tạm thời hoặc vĩnh viễn không đảm nhiệm công việc, chức vụ, đặc biệt trong công vụ hoặc quân đội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'inactivité prolongée de la machine a causé des problèmes. (Tình trạng không hoạt động kéo dài của máy móc đã gây ra các vấn đề.)
    • L'inactivité forcée pendant le confinement était difficile à supporter. (Tình trạng không hoạt động bắt buộc trong thời gian phong tỏa thật khó chịu đựng.)
    • Il a été placé en inactivité pour des raisons de santé. (Ông ấy đã được đưa vào tình trạng nghỉ việc lý do sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en inactivité: Ở trong tình trạng không làm việc, nghỉ việc.

    • Suite à la réforme, plusieurs officiers se sont retrouvés en inactivité. (Sau cuộc cải cách, một số sĩ quan đã rơi vào tình trạng giải ngũ.)
  • Période d'inactivité: Giai đoạn không hoạt động.

    • L'usine a connu une longue période d'inactivité. (Nhà máy đã trải qua một giai đoạn không hoạt động dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Inactif, inactive (tính từ): không hoạt động, thụ động.

    • Un volcan inactif. (Một ngọn núi lửa không hoạt động.)
    • Une population inactive. (Một bộ phận dân số không hoạt động kinh tế.)
  • Inaction (danh từ giống cái): sự không hành động, sự thụ động (nhấn mạnh đến việc thiếu hành động hơn là trạng thái).

    • L'inaction du gouvernement face à la crise. (Sự không hành động của chính phủ trước khủng hoảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Oisiveté: sự nhàn rỗi, sự không làm gì.
  • Chômage: tình trạng thất nghiệp (thường chỉ trong lĩnh vực lao động).
  • Mise à l'écart: sự đưa ra ngoài, sự cho nghỉ việc.
Từ trái nghĩa
  • Activité: hoạt động, sự hoạt động.
  • Fonctionnement: sự vận hành.
  • Emploi: việc làm, công việc.
inactivité

Le fonctionnaire est en inactivité pour une période de repos.

danh từ giống cái
  1. tình trạng không hoạt động
  2. tình trạng không tại chức, tình trạng giải ngũ, tình trạng nghỉ việc
    • Fonctionnaire en inactivité
      công chức nghỉ việc
    • Militaire en inactivité
      quân nhân giải ngũ

Từ trái nghĩa