inactivité

danh từ giống cái
  1. tình trạng không hoạt động
  2. tình trạng không tại chức, tình trạng giải ngũ, tình trạng nghỉ việc
    • Fonctionnaire en inactivité
      công chức nghỉ việc
    • Militaire en inactivité
      quân nhân giải ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inactivité
Le fonctionnaire est en inactivité pour une période de repos.