occupation

/,ɔkju'peiʃn/
danh từ giống cái
  1. việc bận, công việc, việc làm
    • Avoir de nombreuses occupations
      bận nhiều việc
  2. sự chiếm, sự chiếm giữ
    • Grève avec occupation des usines
      đình công chiếm xưởng
  3. sự đến
    • Occupation d'un logement
      sự đếnmột ngôi nhà
  4. sự chiếm đóng
    • Armée d'occupation
      quân chiếm đóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "occupation"

Từ có nhắc đến "occupation"

occupation
Une femme a de nombreuses occupations dans sa journée.