inadaptability

/'inə,dæptə'biliti /
Học thuật
Thân thiện
inadaptability

A person's inadaptability shows when they struggle with a new routine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể thích nghi, tính không thể thích ứng: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một người, vật, hoặc hệ thống không khả năng điều chỉnh để phù hợp với những thay đổi của môi trường hoặc hoàn cảnh mới.
    • Tính không thể phỏng theo: Chỉ sự thiếu khả năng để được sửa đổi hoặc điều chỉnh cho phù hợp với một mục đích, hình mẫu hoặc tiêu chuẩn khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inadaptability of the old software to new operating systems caused many problems. (Tính không thể thích ứng của phần mềm với các hệ điều hành mới đã gây ra nhiều vấn đề.)
    • His inadaptability to the new corporate culture made his work life difficult. (Tính không thể thích nghi của anh ấy với văn hóa doanh nghiệp mới khiến cuộc sống công việc trở nên khó khăn.)
    • The inadaptability of the design meant it could not be used for other products. (Tính không thể phỏng theo của thiết kế đồng nghĩa với việc không thể được dùng cho các sản phẩm khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inadaptability to change": Tính không thể thích ứng với sự thay đổi.

    • The company's failure was due to its inadaptability to change in the market. (Sự thất bại của công ty do tính không thể thích ứng với sự thay đổi trên thị trường.)
  • "Manifest inadaptability": Thể hiện sự không thể thích nghi.

    • The species manifested a clear inadaptability when the climate shifted rapidly. (Loài vật này thể hiện sự không thể thích nghi rõ rệt khi khí hậu thay đổi nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Inadaptable (adj): không thể thích nghi, không thể thích ứng.

    • The material is inadaptable to extreme temperatures. (Chất liệu này không thể thích ứng với nhiệt độ khắc nghiệt.)
  • Maladaptation (n): sự thích nghi tồi, sự thích ứng sai lệch (kết quả của việc thích nghi không hiệu quả, khác với hoàn toàn không thể thích nghi - inadaptability).

Từ đồng nghĩa
  • Inflexibility: tính không linh hoạt, tính cứng nhắc.
  • Rigidity: tính cứng rắn, tính khó thay đổi.
  • Unadaptableness: tính không thể thích ứng (ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Adaptability: tính có thể thích nghi, tính linh hoạt.
  • Flexibility: tính linh hoạt, tính dễ uốn nắn.
  • Versatility: tính đa dụng, tính linh hoạt.
inadaptability

A person's inadaptability shows when they struggle with a new routine.

danh từ
  1. tính không thể thích nghi, tính không thể thích ứng
  2. tính không thể phỏng theo