inadvisability

/'inəd,vaizə'biliti/ Cách viết khác : (inadvisableness) /,inəd'vaizəblnis/
danh từ
  1. tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp
  2. tính không khôn, tính không khôn ngoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inadvisability
It would be an inadvisability to cross the river here.