advisability

/əd,vaizə'biliti/ Cách viết khác : (advisableness) /əd'vaizəblnis/
Học thuật
Thân thiện
advisability

The committee discussed the advisability of the new plan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất nên làm, tính thích hợp: Chất lượng của việc được khuyên nên làm hoặc là hành động khôn ngoan trong một tình huống cụ thể. đề cập đến mức độ một hành động hoặc quyết định được coi hợp đáng được đề xuất.
    • Tính khôn ngoan: Khía cạnh thể hiện sự thận trọng, suy xét kỹ lưỡng lợi về lâu dài của một lựa chọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The committee will discuss the advisability of building a new school. (Ủy ban sẽ thảo luận về tính thích hợp của việc xây dựng một ngôi trường mới.)
    • I question the advisability of investing all your money in one company. (Tôi nghi ngờ tính khôn ngoan của việc đầu tất cả tiền của bạn vào một công ty.)
    • The report examines the advisability of the proposed changes. (Báo cáo xem xét tính nên làm của những thay đổi được đề xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to weigh the advisability of something": cân nhắc, đánh giá tính hợp hay sự khôn ngoan của một việc đó.

    • Before making a decision, we must weigh the advisability of each option. (Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta phải cân nhắc tính thích hợp của từng lựa chọn.)
  • "in view of the advisability": xét thấy tính hợp /khôn ngoan.

    • In view of the advisability of saving energy, we turned off all unused devices. (Xét thấy tính hợp của việc tiết kiệm năng lượng, chúng tôi đã tắt tất cả các thiết bị không sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Advisable (adj): nên làm, đáng khuyên.
    • It is advisable to book tickets in advance. (Nên đặt trước.)
  • Adviser/Advisor (n): người cố vấn.
  • Advice (n): lời khuyên.
Từ đồng nghĩa
  • Wisdom: sự khôn ngoan, tính đúng đắn.
  • Prudence: sự thận trọng, tính cẩn trọng.
  • Expediency: tính thích hợp, tính thiết thực (thường lợi ích trước mắt).
Từ trái nghĩa
  • Inadvisability: tính không nên làm, tính không khôn ngoan.
  • Foolishness: sự ngu ngốc.
  • Imprudence: sự thiếu thận trọng.
advisability

The committee discussed the advisability of the new plan.

danh từ
  1. tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo
  2. tính chất khôn, tính chất khôn ngoan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "advisability"