inanité

Học thuật
Thân thiện
inanité

L'inanité de ses efforts lui apparut soudain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự hão huyền, sự vô ích: Chỉ tính chất trống rỗng, không giá trị thực tế, không mang lại kết quả .
    • (Từ ) Sự hư ảo: Chỉ tính chất không thực, chỉảo tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'inanité de ses arguments était évidente pour tous. (Sự hão huyền trong các lập luận của anh tahiển nhiên đối với mọi người.)
    • Il a finalement compris l'inanité de ses craintes. (Cuối cùng anh ấy đã hiểu ra sự vô ích của những nỗi sợ hãi của mình.)
    • L'inanité de certains efforts est parfois décourageante. (Sự vô ích của một số nỗ lực đôi khi thật nản lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mettre en lumière l'inanité de quelque chose: Làm nổi bật, phơi bày sự vô ích/hão huyền của điều đó.

    • Ce rapport met en lumière l'inanité des anciennes méthodes. (Báo cáo này làm nổi bật sự vô ích của các phương pháp .)
  • Prendre conscience de l'inanité de...: Nhận thức được sự vô ích của...

    • Il a pris conscience de l'inanité de cette querelle. (Anh ta đã nhận thức được sự vô ích của cuộc cãi vã này.)
Biến thể từ gần giống
  • Inane (adj): Hão huyền, ngớ ngẩn, trống rỗng.

    • Une remarque inane. (Một nhận xét ngớ ngẩn.)
  • Vanité (n.f): Tính phù phiếm, hư danh, sự kiêu ngạo. ( sắc thái khác, nhấn mạnh vào sự trống rỗng của danh vọng hoặc lòng tự cao.)

    • La vanité des richesses. (Tính phù phiếm của của cải.)
Từ đồng nghĩa
  • Futilité: Sự vô ích, sự không đáng kể.
  • Vacuïté: Sự trống rỗng (về nội dung, tư tưởng).
  • Inutilité: Sự vô dụng, vô ích.
Từ trái nghĩa
  • Utilité: Sự hữu ích.
  • Pertinence: Tính thích đáng, tính hợp lý.
  • Substance: Nội dung thực chất, bản chất.
Thành ngữ liên quan
  • Tourner à l'inanité: Trở nên vô ích, không đi đến đâu.

    • Toutes ces discussions ont tourné à l'inanité. (Tất cả những cuộc thảo luận đó đều trở nên vô ích.)
  • Reconnaître l'inanité de ses propos: Thừa nhận lời nói của mìnhhão huyền/vô nghĩa.

    • Devant les preuves, il a reconnaître l'inanité de ses propos. (Trước các bằng chứng, anh ta buộc phải thừa nhận lời nói của mìnhhão huyền.)
inanité

L'inanité de ses efforts lui apparut soudain.

danh từ giống cái
  1. sự hão huyền, sự vô ích
    • L'inanité de certains efforts
      sự vô ích của một số cố gắng
  2. (từ ; nghĩa ) sự hư ảo

Từ trái nghĩa

Từ gần giống