inapaisé

Học thuật
Thân thiện
inapaisé

L'enfant a une soif inapaisée après la longue promenade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa nguôi: Dùng để diễn tả một cảm xúc mạnh mẽ, thườngtiêu cực như giận dữ, đau buồn, lo lắng, vẫn còn tồn tại chưa được xoa dịu.
    • Chưa dịu đi, chưa thỏa: Chỉ trạng thái chưa được làm cho yên ổn, chưa được thỏa mãn hoặc chưa được giải quyết một cách êm đẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sa colère est restée inapaisée. (Cơn giận của anh ấy vẫn chưa nguôi.)
    • Un désir inapaisé de justice. (Một khát khao côngchưa được thỏa.)
    • La douleur de la perte demeure inapaisée. (Nỗi đau mất mát vẫn còn chưa dịu đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un cœur inapaisé": một trái tim chưa nguôi ngoai, chưa tìm thấy sự bình yên.

    • Il erre avec un cœur inapaisé. (Anh ta lang thang với một trái tim chưa nguôi ngoai.)
  • "une soif inapaisée": một cơn khát chưa được thỏa mãn (nghĩa bóng).

    • Une soif inapaisée de connaissances. (Một cơn khát kiến thức chưa bao giờ thỏa.)
Biến thể từ gần giống
  • Apaiser (động từ): làm dịu đi, xoa dịu, dập tắt.

    • Apaiser la faim. (Làm dịu cơn đói.)
  • Inapaisable (tính từ): không thể làm dịu được, không thể nguôi ngoai được.

    • Une douleur inapaisable. (Một nỗi đau không thể nguôi ngoai.)
Từ đồng nghĩa
  • Insatisfait: chưa thỏa mãn.
  • Irrité: bị kích động, tức giận (nhấn mạnh đến sự tức giận hơn là chưa được xoa dịu).
  • Inassouvi: chưa được thỏa mãn, chưa được làm cho đầy đủ (thường dùng cho ham muốn).
Từ trái nghĩa
  • Apaisé: đã nguôi, đã dịu đi, đã được xoa dịu.
  • Calmé: đã bình tĩnh lại.
  • Satisfait: đã thỏa mãn.
inapaisé

L'enfant a une soif inapaisée après la longue promenade.

tính từ
  1. (văn học) chưa nguôi
  2. (văn học) chưa dịu đi, chưa thỏa

Từ gần giống