inappreciation

/'inə,pri:ʃi'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
inappreciation

The manager's inappreciation for her team's hard work was clear.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không đánh giá đúng, sự không nhận thức được giá trị: Trạng thái hoặc hành động không nhận ra, không hiểu hoặc không công nhận giá trị, tầm quan trọng hoặc chất lượng của một người, vật, hoặc hành động nào đó.
    • Sự không biết thưởng thức: Sự thiếu khả năng nhận ra tận hưởng vẻ đẹp, sự tinh tế hoặc ý nghĩa của một thứ đó, như nghệ thuật, âm nhạc hoặc một hành động tử tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His inappreciation of her hard work led to her resignation. (Sự không đánh giá đúng công sức làm việc chăm chỉ của ấy từ anh ta đã dẫn đến việc từ chức.)
    • There is a general inappreciation for classical music among the youth. ( một sự không biết thưởng thức nhạc cổ điển nói chung trong giới trẻ.)
    • The manager's inappreciation of the team's efforts was demoralizing. (Sự không đánh giá đúng nỗ lực của nhóm từ người quản lý thật đáng chán nản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inappreciation of": Sự không đánh giá đúng về điều .
    • Her inappreciation of the risks involved worried her colleagues. (Việc ấy không đánh giá đúng những rủi ro liên quan khiến các đồng nghiệp lo lắng.)
  • "to show inappreciation": Thể hiện sự không biết trân trọng.
    • He showed complete inappreciation for the gift, which hurt her feelings. (Anh ta thể hiện sự hoàn toàn không biết trân trọng món quà, điều đó làm tổn thương cảm xúc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Unappreciative (adj): Không biết trân trọng, không biết ơn.
    • He was unappreciative of all the help he received. (Anh ta đã không biết trân trọng tất cả sự giúp đỡ mình nhận được.)
  • Underappreciation (n): Sự đánh giá thấp, sự không đánh giá đúng mức (thường nhấn mạnh việc đánh giá thấp hơn giá trị thực).
    • The underappreciation of teachers is a serious issue. (Việc đánh giá thấp giáo viên một vấn đề nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ingratitude: Sựơn, không biết ơn (thường dùng cho ân huệ, sự giúp đỡ).
  • Undervaluation: Sự đánh giá thấp, coi thường.
  • Lack of recognition: Sự thiếu công nhận.
Từ trái nghĩa
  • Appreciation: Sự đánh giá cao, sự biết ơn, sự thưởng thức.
  • Gratitude: Lòng biết ơn.
  • Recognition: Sự công nhận.
inappreciation

The manager's inappreciation for her team's hard work was clear.

danh từ
  1. sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sự không biết thưởng thức