inapproachable

/,inə'proutʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
inapproachable

The manager's inapproachable demeanor made the team hesitant to share ideas.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đến gần, không thể tiếp cận: Chỉ một người, địa điểm hoặc vật thể rất khó hoặc không thể tiếp cận được về mặt vật .
    • Khó gần, xa cách: (Nghĩa bóng) Chỉ một người thái độ lạnh lùng, xa cách, khiến người khác không dám hoặc không thể tiếp xúc, trò chuyện một cách dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mountain peak was inapproachable due to the thick fog. (Đỉnh núi không thể tiếp cận được do sương mù dày đặc.)
    • Her inapproachable demeanor made the new employees feel intimidated. (Thái độ khó gần của ấy khiến các nhân viên mới cảm thấy e ngại.)
    • The manager seemed inapproachable, so I hesitated to ask for advice. (Người quản lý có vẻ khó gần, nên tôi đã do dự không dám xin lời khuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be inapproachable on a subject": không thể bàn bạc, thảo luận về một vấn đề nào đó.

    • He was completely inapproachable on the topic of salary cuts. (Anh ta hoàn toàn không thể bàn bạc về chủ đề cắt giảm lương.)
  • "an inapproachable standard": một tiêu chuẩn quá cao, khó hoặc không thể đạt tới.

    • Her perfectionism set an inapproachable standard for the team. (Chủ nghĩa hoàn hảo của ấy đã đặt ra một tiêu chuẩn khó đạt tới cho cả nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Unapproachable (adj): (từ đồng nghĩa gần nhất) khó gần, không thể tiếp cận.
  • Inaccessible (adj): không thể tiếp cận, khó tiếp cận (thường về địa điểm hoặc thông tin).
  • Aloof (adj): xa cách, lạnh lùng (chỉ thái độ).
Từ đồng nghĩa
  • Distant: xa cách, xa lạ.
  • Standoffish: giữ khoảng cách, lạnh nhạt.
  • Remote: xa xôi, hẻo lánh; xa cách.
Từ trái nghĩa
  • Approachable: dễ gần, dễ tiếp cận.
  • Accessible: có thể tiếp cận, dễ tiếp cận.
  • Friendly: thân thiện.
inapproachable

The manager's inapproachable demeanor made the team hesitant to share ideas.

tính từ
  1. không thể đến gần
  2. (nghĩa bóng) không thể tiếp xúc để đặt vấn đề, không thể đến thăm dò ý kiến

Từ gần giống