incalculableness

/in'kəlkjuləblnis/
Học thuật
Thân thiện
incalculableness

The incalculableness of stars in the night sky fills the observer with wonder.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số: Chất lượng của một thứ đó quá lớn hoặc quá nhiều đến mức không thể xác định hoặc đong đếm được.
    • Sự không thể tính trước được, sự không thể lường trước được: Trạng thái của một sự việc hoặc kết quả không thể được dự đoán hoặc xác định trước.
    • Tính hay thay đổi, tính bất thường; tính không thể trông mong vào được: Đặc điểm của một người hoặc tình huống không ổn định, không đáng tin cậy không thể dựa vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incalculableness of the stars in the universe is a humbling thought. (Tính không thể đếm được của các vì sao trong vũ trụ một suy nghĩ khiêm tốn.)
    • The incalculableness of the future makes planning difficult. (Sự không thể lường trước được của tương lai khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.)
    • We cannot rely on him due to the incalculableness of his moods. (Chúng tôi không thể trông cậy vào anh ta tính khí thất thường không thể dựa vào được của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the incalculableness of nature": sự không thể đoán định của tự nhiên.
    • Scientists are often humbled by the incalculableness of nature. (Các nhà khoa học thường cảm thấy khiêm tốn trước sự không thể đoán định của tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Incalculable (adj): không thể tính toán được, vô cùng lớn, không thể lường trước.
    • The damage caused by the war was incalculable. (Thiệt hại do chiến tranh gây ra không thể tính toán được.)
  • Incalculability (n): (từ , đồng nghĩa) tính không thể tính toán, sự không thể lường trước.
Từ đồng nghĩa
  • Immeasurability: tính không thể đo lường được.
  • Unpredictability: tính không thể dự đoán.
  • Fickleness: tính hay thay đổi, bất thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến)

incalculableness

The incalculableness of stars in the night sky fills the observer with wonder.

danh từ ((cũng) incalculability)
  1. tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số
  2. sự không thể tính trước được, sự không thể lường trước được
  3. tính hay thay đổi, tính bất thường; tính không thể trông mong vào được, tính không thể dựa vào được (người, tính tình)