incapaciousness

/,inkə'peiʃəsnis/
Học thuật
Thân thiện
incapaciousness

The small car's incapaciousness made it difficult to fit all the luggage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa: Trạng thái hoặc đặc tính của một không gian, vật chứa hoặc khu vực bị hạn chế, không đủ rộng rãi để chứa đựng một thứ đó.
    • Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực: Trạng thái thiếu khả năng, năng lực hoặc phạm vi cần thiết để tiếp nhận, hiểu hoặc xử lý một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incapaciousness of the small apartment made it difficult to host guests. (Sự chật hẹp của căn hộ nhỏ khiến việc tiếp khách trở nên khó khăn.)
    • He was frustrated by the incapaciousness of his own mind to grasp the complex theory. (Anh ấy thất vọng sự không đủ năng lực của chính tâm trí mình để nắm bắt lý thuyết phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incapaciousness of spirit": sự hẹp hòi, thiếu độ lượng trong tinh thần.
    • His intolerance stemmed from an incapaciousness of spirit. (Sự không khoan dung của anh ta bắt nguồn từ một tinh thần hẹp hòi.)
Biến thể từ gần giống
  • Incapacious (adj): chật hẹp; không đủ năng lực.
    • an incapacious room (một căn phòng chật hẹp)
    • an incapacious intellect (một trí tuệ hạn hẹp)
Từ đồng nghĩa
  • Crampedness (n): sự chật chội.
  • Narrowness (n): sự hẹp, sự hạn hẹp.
  • Inadequacy (n): sự không đầy đủ, sự không thỏa đáng.
  • Incompetence (n): sự bất tài, sự thiếu năng lực.
Từ trái nghĩa
  • Capaciousness (n): sức chứa lớn, sự rộng rãi.
  • Spaciousness (n): sự rộng rãi, khoáng đãng.
  • Adequacy (n): sự đầy đủ, sự thỏa đáng.
  • Competence (n): năng lực, khả năng.
incapaciousness

The small car's incapaciousness made it difficult to fit all the luggage.

danh từ
  1. sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa
  2. sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực