incarcération

danh từ giống cái
  1. sự tống giam, sự bỏ tù; sự bị
  2. (y học) sự nghẹt
    • Incarcération herniaire
      sự nghẹt thoát vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incarcération
Une personne est libérée après une longue incarcération.