incarcerated

/in'kɑ:səreitid/
tính từ
  1. bị bỏ tù, bị tống giam
  2. (nghĩa bóng) bị giam hãm, bị o bế
  3. (y học) bị nghẹt (thoát vị)
incarcerated
A man was incarcerated for his crimes.