inceptive

/in'septiv/
Học thuật
Thân thiện
inceptive

The inceptive aspect of the verb is marked by a prefix.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ: Dùng để mô tả cái đó đánh dấu sự bắt đầu, sự khởi đầu của một quá trình, trạng thái hoặc hành động.
    • (Ngôn ngữ học) Chỉ hành động bắt đầu: Trong ngôn ngữ học, dùng để phân loại động từ hoặc dạng thức ngữ pháp biểu thị sự bắt đầu của một hành động hoặc trạng thái.
  2. Danh từ:

    • (Ngôn ngữ học) Động từ (chỉ hành động) bắt đầu: Một từ hoặc một dạng thức ngữ pháp (thường động từ) được dùng đặc biệt để diễn tả sự bắt đầu của một hành động. Còn được gọi là "inchoative".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The inceptive stage of the project is always the most challenging. (Giai đoạn mở đầu của dự án luôn giai đoạn thử thách nhất.)
    • In many languages, there are specific inceptive verb forms. (Trong nhiều ngôn ngữ, những dạng động từ inceptive cụ thể.)
  • Danh từ:

    • The verb "to dawn" can be considered an inceptive, indicating the beginning of daylight. (Động từ "to dawn" (rạng đông) có thể được coi một inceptive, chỉ sự bắt đầu của ánh sáng ban ngày.)
    • Linguists study how inceptives are formed across different language families. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách thức các inceptive được hình thành trên các hệ ngôn ngữ khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inceptive aspect": Một phạm trù ngữ pháp (thể) tập trung vào điểm bắt đầu của một hành động.

    • Some languages use prefixes to mark the inceptive aspect. (Một số ngôn ngữ sử dụng tiền tố để đánh dấu thể inceptive.)
  • "Inceptive phase": Giai đoạn khởi đầu, giai đoạn bắt đầu của một quá trình.

    • The research is still in its inceptive phase. (Nghiên cứu vẫn đanggiai đoạn khởi đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Inchoative (tính từ/danh từ): (Ngôn ngữ học) Có nghĩa tương tự "inceptive", chỉ hành động bắt đầu. Đây một thuật ngữ thay thế phổ biến.

    • "To rust" is an inchoative verb describing the beginning of the rusting process. ("To rust" (gỉ) một động từ inchoative mô tả sự bắt đầu của quá trình gỉ sét.)
  • Inception (danh từ): Sự bắt đầu, sự khởi đầu.

    • The company has grown rapidly since its inception. (Công ty đã phát triển nhanh chóng kể từ khi thành lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Inchoative (adj/n): (Ngôn ngữ học) Chỉ sự bắt đầu.
  • Incipient (adj): Mới bắt đầu, đang manh nha.
  • Initial (adj): Ban đầu, lúc đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "inceptive")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "inceptive")

inceptive

The inceptive aspect of the verb is marked by a prefix.

tính từ
  1. mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ
  2. (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ)
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) động từ (chỉ hành động) bắt đầu ((cũng) inchoative)