inceptor

/in'septə/
Học thuật
Thân thiện
inceptor

A student is honored as the inceptor at the graduation ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bắt đầu, người khởi đầu: Một người khởi xướng, bắt đầu một việc đó, đặc biệt một hoạt động, một phong trào, hoặc một tổ chức mới.
    • Người bắt đầu thi tốt nghiệp: (Danh từ lịch sử, đặc biệt tại Đại học Cambridge) Một sinh viên bắt đầu kỳ thi để lấy bằng Cử nhân hoặc Tiến sĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người khởi đầu):

    • He is recognized as the inceptor of the environmental movement in our city. (Ông ấy được công nhận người khởi đầu phong trào môi trườngthành phố chúng ta.)
    • The inceptor of this innovative project will receive an award. (Người khởi đầu dự án đổi mới sáng tạo này sẽ nhận được một giải thưởng.)
  • Danh từ (Sinh viên bắt đầu thi):

    • In the 19th century, an inceptor at Cambridge faced a series of rigorous oral examinations. (Vào thế kỷ 19, một sinh viên bắt đầu thi tại Cambridge phải đối mặt với một loạt các kỳ thi vấn đáp nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The inceptor of a theory": Người khởi xướng một học thuyết.

    • Darwin is often cited as the inceptor of the theory of evolution by natural selection. (Darwin thường được nhắc đến như là người khởi xướng học thuyết tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên.)
  • "To act as an inceptor": Đóng vai trò người khởi đầu.

    • She acted as the inceptor for the community literacy program. ( ấy đã đóng vai trò người khởi đầu cho chương trình xóa mù chữ cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Incept (động từ, ít dùng): Bắt đầu, khởi đầu.

    • The company was incepted in 1995. (Công ty được khởi đầu vào năm 1995.)
  • Inception (danh từ): Sự bắt đầu, sự khởi đầu, thời điểm bắt đầu.

    • Since its inception, the club has grown rapidly. (Kể từ khi bắt đầu, câu lạc bộ đã phát triển nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Initiator: Người khởi xướng.
  • Founder: Người sáng lập.
  • Originator: Người tạo ra, người khởi nguồn.
  • Pioneer: Người tiên phong.
Từ trái nghĩa
  • Follower: Người đi theo.
  • Terminator: Người kết thúc.
  • Successor: Người kế nhiệm.
Lưu ý
  • Từ inceptor ngày nay ít được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày. Nghĩa "người khởi đầu" thường được thay thế bằng các từ như founder hoặc originator.
  • Nghĩa liên quan đến trường đại học Cambridge một thuật ngữ lịch sử, cụ thể không còn thông dụng.
inceptor

A student is honored as the inceptor at the graduation ceremony.

danh từ
  1. người bắt đầu, người khởi đầu
  2. người bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)