inchoate

/'inkoueit/
tính từ
  1. vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển
  2. lộn xộn, chưa sắp xếp
    • an inchoate mass of ideas
      một mớ ý kiến lộn xộn
ngoại động từ
  1. bắt đầu, khởi đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

inchoate
An inchoate idea began to form in her mind.