incipient

/in'sipiənt/
tính từ
  1. chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai
    • incipient cancer
      ung thư mới chớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "incipient"

incipient
The scientist observes the incipient crystal formation under the microscope.