inchoation

/,inkou'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
inchoation

The inchoation of the project was marked by a simple sketch on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bắt đầu, sự khởi đầu: Trạng thái hoặc hành động bắt đầu một cái đó; điểm xuất phát của một quá trình, sự kiện hoặc trạng thái.
    • Giai đoạn khởi đầu: Phần đầu tiên hoặc giai đoạn sơ khai của một quá trình phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inchoation of the project was marked by a simple meeting. (Sự khởi đầu của dự án được đánh dấu bằng một cuộc họp đơn giản.)
    • We are still in the inchoation of our research. (Chúng tôi vẫn đanggiai đoạn khởi đầu của nghiên cứu.)
    • The treaty represented the inchoation of a new era of peace. (Hiệp ước đại diện cho sự khởi đầu của một kỷ nguyên hòa bình mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the inchoation of": Ở giai đoạn đầu của (một quá trình).

    • In the inchoation of his career, he faced many challenges. (Ở giai đoạn đầu sự nghiệp, anh ấy đã đối mặt với nhiều thách thức.)
  • "Mark the inchoation of": Đánh dấu sự khởi đầu của.

    • This discovery may mark the inchoation of a new scientific field. (Khám phá này có thể đánh dấu sự khởi đầu của một lĩnh vực khoa học mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Inchoate (tính từ): Mới bắt đầu, chưa hoàn thiện, còndạng sơ khai.

    • His plans were still inchoate and needed more detail. (Kế hoạch của anh ta vẫn còn sơ khai cần thêm chi tiết.)
  • Inchoative (tính từ): (Trong ngôn ngữ học) Chỉ một động từ hoặc dạng động từ diễn tả sự bắt đầu của một hành động hoặc trạng thái.

Từ đồng nghĩa
  • Beginning: Sự bắt đầu.
  • Commencement: Sự khởi đầu, lễ khai mạc.
  • Inception: Sự khởi đầu, sự thành lập.
  • Onset: Sự bắt đầu (thường đột ngột).
Từ trái nghĩa
  • Conclusion: Sự kết thúc.
  • Termination: Sự chấm dứt.
  • Completion: Sự hoàn thành.
  • Culmination: Đỉnh điểm, sự hoàn tất.
inchoation

The inchoation of the project was marked by a simple sketch on a whiteboard.

danh từ
  1. sự bắt đầu, sự khởi đầu
  2. gian đoạn khởi đầu