incidence

/'insidəns/
danh từ giống cái
  1. (vậthọc) sự tới
    • Angle d'incidence
      góc tới
  2. (kinh tế) tài chánh sự gánh (một thứ thuế)
  3. hậu quả, tác động
    • Les incidences d'une réforme
      những hậu quả của một cải cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "incidence"

incidence
L'angle d'incidence de la lumière est mesuré sur un schéma.