incidence

/'insidəns/
Học thuật
Thân thiện
incidence

The scientist measures the angle of incidence of a laser beam on a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tỷ lệ mắc phải, tần suất xuất hiện: Số lần một sự kiện, đặc biệt một bệnh tật hoặc vấn đề, xảy ra trong một nhóm người hoặc một khu vực cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Sự rơi vào, sự tác động đến: Hành động hoặc thực tế của việc một cái đó (như một gánh nặng, chi phí, thuế) ảnh hưởng đến một người hoặc nhóm người.
    • (Toán học, Vật ) Sự tới, sự rơi: Sự kiện một tia sáng, sóng hoặc hạt chạm vào một bề mặt.
dụ sử dụng
  • Tỷ lệ mắc phải:
    • The study reported a high incidence of diabetes in the urban population. (Nghiên cứu báo cáo tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường cao trong dân số thành thị.)
    • There has been a noticeable increase in the incidence of cybercrime. (Đã sự gia tăng đáng chú ý về tần suất xuất hiện của tội phạm mạng.)
  • Sự rơi vào, tác động:
    • The incidence of the new sales tax falls heavily on low-income families. (Sự tác động của thuế bán hàng mới rơi nặng nề vào các gia đình thu nhập thấp.)
  • (Vật ) Sự tới:
    • The angle of incidence equals the angle of reflection. (Góc tới bằng góc phản xạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "High/low incidence": Tỷ lệ mắc cao/thấp.
    • This region has a low incidence of malaria. (Khu vực này tỷ lệ mắc sốt rét thấp.)
  • "Point of incidence": Điểm tới, điểm rơi (nơi một tia sáng chạm vào bề mặt).
    • The laser beam was aimed precisely at the point of incidence. (Tia laser được nhắm chính xác vào điểm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Incident (n): Sự việc, sự cố.
    • A minor incident disrupted the meeting. (Một sự cố nhỏ làm gián đoạn cuộc họp.)
  • Coincidence (n): Sự trùng hợp ngẫu nhiên.
    • Meeting you here is a happy coincidence. (Gặp anhđây một sự trùng hợp vui vẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Frequency (n): Tần suất.
  • Occurrence (n): Sự xuất hiện, sự xảy ra.
  • Prevalence (n): Tỷ lệ hiện mắc (thường dùng trong dịch tễ học để chỉ tổng số ca bệnh tại một thời điểm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "incidence")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "incidence")

incidence

The scientist measures the angle of incidence of a laser beam on a mirror.

danh từ
  1. sự rơi vào, sự tác động vào
    • what is the incidence of the tax?
      thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?
  2. (toán học), (vật ) sự rơi, sự tới
    • point of incidence
      điểm rơi
    • angle of incidence
      góc tới
    • oblique incidence
      sự tới xiên góc
    • normal incidence
      sự tới thẳng góc
  3. phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
  4. (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh )
    • a low incidence of tuberculosit
      tỷ lệ mắc bệnh lao thấp

Từ chứa "incidence"