incidentless

/'insidəntlis/
Học thuật
Thân thiện
incidentless

The day was incidentless and calm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sự cố, không xảy ra sự việc : "incidentless" mô tả một khoảng thời gian, một sự kiện hoặc một tình huống không bất kỳ sự cố, tai nạn, hay sự kiện bất thường nào xảy ra. nhấn mạnh sự yên ổn không biến động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We hope for an incidentless journey. (Chúng tôi hy vọng một hành trình không xảy ra sự cố nào.)
    • The security team reported an incidentless night. (Đội an ninh báo cáo một đêm không sự việc xảy ra.)
    • Her tenure as manager was remarkably incidentless. (Nhiệm kỳ quản lý của ấy đáng chú ý không sự cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an incidentless period": một giai đoạn yên ổn, không biến cố.

    • The country enjoyed an incidentless period of economic growth. (Đất nước đã trải qua một giai đoạn tăng trưởng kinh tế yên ổn, không biến cố.)
  • "to remain incidentless": duy trì trạng thái không sự cố.

    • The protest remained peaceful and incidentless. (Cuộc biểu tình vẫn diễn ra ôn hòa không sự cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Incident (n): sự cố, sự việc xảy ra.

    • A minor incident disrupted the schedule. (Một sự cố nhỏ đã làm gián đoạn lịch trình.)
  • Uneventful (adj): không đặc biệt xảy ra, bình lặng (nghĩa gần giống nhưng nhấn mạnh sự tẻ nhạt hơn sự an toàn).

    • It was an uneventful day at the office. (Đó một ngày bình lặngvăn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Uneventful: bình lặng, không sự kiện đáng kể.
  • Trouble-free: không gặp rắc rối, suôn sẻ.
  • Smooth: trôi chảy, êm ả.
Từ trái nghĩa
  • Eventful: nhiều sự kiện, sóng gió.
  • Turbulent: hỗn loạn, đầy biến động.
  • Hazardous: nguy hiểm, nhiều rủi ro.
incidentless

The day was incidentless and calm.

tính từ
  1. ít có chuyện xảy ra