inclemency

/in'klemənsi/ Cách viết khác : (inclementness) /in'kleməntnis/
danh từ
  1. tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "inclemency"

inclemency
The inclemency of the weather forced the hikers to seek shelter.