inclinable

/in'klainəbl/
tính từ
  1. khuynh hướng, thiên về
    • inclinable to do something
      khuynh hướng muốn làm cái
    • inclinable to something
      khuynh hướng thiên về cái
  2. có thể làm nghiêng đi
inclinable
She is inclinable to take a nap after lunch.