incohesive

/,inkou'hi:siv/
Học thuật
Thân thiện
incohesive

The presentation was incohesive and hard to follow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không kết hợp, không gắn kết: Chỉ trạng thái thiếu sự liên kết, liền mạch hoặc sự thống nhất giữa các phần, các yếu tố với nhau.
    • Rời rạc, rời rã: Chỉ sự thiếu tính logic, trật tự hoặc mạch lạc, khiến cho tổng thể không tạo thành một khối thống nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The essay was incohesive and difficult to follow. (Bài luận rời rạc khó theo dõi.)
    • An incohesive team will struggle to achieve its goals. (Một đội ngũ không gắn kết sẽ khó đạt được mục tiêu.)
    • Her argument was powerful but somewhat incohesive. (Lập luận của ấy mạnh mẽ nhưng hơi thiếu sự mạch lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incohesive narrative": câu chuyện/cách kể chuyện rời rạc.
    • The film's plot was criticized for being an incohesive narrative. (Cốt truyện của bộ phim bị chỉ trích rời rạc.)
  • "incohesive structure": cấu trúc không chặt chẽ.
    • The building's design appeared beautiful but had an incohesive structure. (Thiết kế tòa nhà trông đẹp nhưng cấu trúc không chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Incohesion (danh từ): sự thiếu gắn kết, tính rời rạc.
    • The incohesion of the group was evident. (Sự thiếu gắn kết của nhóm rõ ràng.)
  • Cohesive (tính từ): gắn kết, mạch lạc. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
    • We need a cohesive plan. (Chúng ta cần một kế hoạch mạch lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Disjointed: rời rạc, không liên kết.
  • Unconnected: không liên quan, không kết nối.
  • Incoherent: không mạch lạc, lộn xộn (thường dùng cho lời nói, suy nghĩ).
Từ trái nghĩa
  • Cohesive: gắn kết, mạch lạc.
  • Unified: thống nhất.
  • Integrated: hòa nhập, kết hợp chặt chẽ.
incohesive

The presentation was incohesive and hard to follow.

tính từ
  1. không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc