income-tax

/'inkəmtæks/
Học thuật
Thân thiện
income-tax

A man files his income-tax return online.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuế thu nhập: Một loại thuế chính phủ đánh vào thu nhập của cá nhân hoặc doanh nghiệp. Số tiền thuế phải nộp thường được tính dựa trên mức thu nhập kiếm được trong một khoảng thời gian nhất định, thường một năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Everyone must file their income-tax return by April 15th. (Mọi người phải nộp tờ khai thuế thu nhập trước ngày 15 tháng .)
    • The government uses income-tax revenue to fund public services. (Chính phủ sử dụng doanh thu từ thuế thu nhập để tài trợ cho các dịch vụ công cộng.)
    • Her income-tax rate increased because she earned more this year. (Mức thuế thu nhập của ấy tăng năm nay ấy kiếm được nhiều tiền hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "income-tax bracket": khung thuế thu nhập, mức thuế suất áp dụng cho các khoản thu nhập khác nhau.

    • Moving into a higher income-tax bracket means you pay a higher percentage on the additional income. (Bước vào một khung thuế thu nhập cao hơn có nghĩa bạn phải trả tỷ lệ phần trăm cao hơn cho phần thu nhập tăng thêm.)
  • "income-tax deduction": khoản khấu trừ thuế thu nhập, một khoản chi phí được phép trừ khỏi tổng thu nhập trước khi tính thuế.

    • Charitable donations can be claimed as an income-tax deduction. (Các khoản đóng góp từ thiện có thể được khai báo như một khoản khấu trừ thuế thu nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Taxpayer (n): người nộp thuế.

    • Every taxpayer has certain rights and responsibilities. (Mọi người nộp thuế đều những quyền trách nhiệm nhất định.)
  • Taxable income (n): thu nhập chịu thuế, phần thu nhập phải chịu thuế sau khi đã trừ các khoản khấu trừ.

    • Your taxable income is lower than your gross salary. (Thu nhập chịu thuế của bạn thấp hơn tổng lương gộp của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Revenue tax: thuế doanh thu (một cách gọi khác, thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc cụ thể).
  • Direct tax: thuế trực thu (thuế đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ ghép "income-tax").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "income-tax").

income-tax

A man files his income-tax return online.

danh từ
  1. thuế doanh thu, thuế lợi tức

Từ có nhắc đến "income-tax"