incommensurability

/'inkə,menʃərə'biliti/ Cách viết khác : (incommensurableness) /,inkə'menʃərəblnis/
Học thuật
Thân thiện
incommensurability

The lengths of the side and diagonal of a square demonstrate incommensurability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể đo được với nhau, tính không thể so sánh: Chỉ trạng thái của hai hoặc nhiều thứ không cùng một đơn vị đo lường hoặc tiêu chuẩn chung, khiến chúng không thể được so sánh một cách ý nghĩa hoặc chính xác.
    • Tínhước: Trong toán học, đặc biệt số học, chỉ tính chất của hai đại lượng (thường độ dài hoặc số) tỷ số của chúng không phải một số hữu tỉ, tức là không thể biểu diễn được dưới dạng phân số của hai số nguyên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chung):

    • The incommensurability of human happiness and economic growth makes policy decisions difficult. (Tính không thể so sánh được giữa hạnh phúc con người tăng trưởng kinh tế khiến các quyết định chính sách trở nên khó khăn.)
    • There is a fundamental incommensurability between the values of the two cultures. ( một sự không thể đo lường với nhau cơ bản giữa các giá trị của hai nền văn hóa.)
  • Danh từ (nghĩa toán học):

    • The discovery of the incommensurability of the side and diagonal of a square was a crisis for Pythagorean mathematics. (Việc phát hiện ra tínhước giữa cạnh đường chéo của hình vuông một cuộc khủng hoảng đối với toán học Pythagoras.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conceptual incommensurability": Tính không thể so sánh được về mặt khái niệm. Thường dùng trong triết học khoa học để chỉ việc các lý thuyết hoặc hệ hình (paradigm) khác nhau sử dụng các khái niệm cơ bản không thể quy về nhau.

    • Kuhn argued for the conceptual incommensurability between Newtonian and Einsteinian physics. (Kuhn lập luận về tính không thể so sánh được về mặt khái niệm giữa vật Newton vật Einstein.)
  • "Ethical incommensurability": Tính không thể so sánh được về mặt đạo đức. Chỉ việc các giá trị hoặc nghĩa vụ đạo đức khác nhau không một thước đo chung để cân nhắc.

    • The debate centers on the ethical incommensurability of freedom and security. (Cuộc tranh luận tập trung vào tính không thể so sánh được về mặt đạo đức giữa tự do an ninh.)
Biến thể từ gần giống
  • Incommensurable (tính từ): không thể đo được với nhau, không thể so sánh được, vô ước.

    • The two theories are incommensurable. (Hai lý thuyết này không thể so sánh với nhau.)
  • Incommensurate (tính từ): không tương xứng, không cân xứng.

    • The punishment was incommensurate with the crime. (Hình phạt không tương xứng với tội ác.)
  • Incommensurableness (danh từ): (cách viết khác) đồng nghĩa với "incommensurability".

Từ đồng nghĩa
  • Incomparability: tính không thể so sánh.
  • Disparity: sự chênh lệch, khác biệt lớn (nhấn mạnh đến sự khác biệt hơn không thể đo lường).
  • Incommensurateness: tính không tương xứng.
Từ trái nghĩa
  • Commensurability: tính có thể đo lường với nhau, tính tương thông.
  • Comparability: tính có thể so sánh được.
  • Equivalence: sự tương đương.
Thành ngữ liên quan
  • A gulf of incommensurability: Một vực sâu của sự không thể so sánh. Một cụm từ ẩn dụ nhấn mạnh sự khác biệt sâu sắc không thể vượt qua.
    • There exists a gulf of incommensurability between their worldviews. (Tồn tại một vực sâu của sự không thể so sánh giữa các thế giới quan của họ.)
incommensurability

The lengths of the side and diagonal of a square demonstrate incommensurability.

danh từ
  1. tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau
  2. (toán học) tínhước