incommensurableness

/'inkə,menʃərə'biliti/ Cách viết khác : (incommensurableness) /,inkə'menʃərəblnis/
Học thuật
Thân thiện
incommensurableness

The lengths of the side and diagonal of a square demonstrate incommensurableness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể đo được với nhau, tính không thể so sánh với nhau: Chỉ trạng thái của hai hoặc nhiều thứ không cùng một đơn vị đo lường hoặc tiêu chuẩn chung, khiến chúng không thể được so sánh một cách chính xác hoặc công bằng.
    • Tínhước (toán học): Trong toán học, đặc biệt số học hình học, chỉ tính chất của hai đại lượng (như độ dài cạnh đường chéo của hình vuông) tỷ số giữa chúng không thể biểu diễn bằng một phân số của hai số nguyên, tức là một số vô tỷ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incommensurableness of human suffering and economic data makes policy decisions difficult. (Tính không thể so sánh được giữa nỗi đau của con người dữ liệu kinh tế khiến các quyết định chính sách trở nên khó khăn.)
    • Ancient Greek mathematicians were fascinated by the incommensurableness of the diagonal and the side of a square. (Các nhà toán học Hy Lạp cổ đại bị cuốn hút bởi tínhước giữa đường chéo cạnh của một hình vuông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To highlight the incommensurableness of values": Làm nổi bật tính không thể so sánh được của các giá trị.
    • The debate often returns to the incommensurableness of cultural and material values. (Cuộc tranh luận thường quay trở lại với tính không thể so sánh được giữa các giá trị văn hóa vật chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Incommensurable (adj): không thể đo lường so sánh được, vô ước.
    • Their worldviews are incommensurable. (Thế giới quan của họ không thể so sánh được.)
  • Incommensurability (n): (cách viết phổ biến hơn) tính không thể so sánh, tínhước. Đây dạng danh từ phổ biến nhất của tính từ "incommensurable".
    • The theory discusses the incommensurability of different scientific paradigms. (Lý thuyết thảo luận về tính không thể so sánh được của các mô hình khoa học khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Incomparability: tính không thể so sánh.
  • Disparity: sự chênh lệch, khác biệt lớn (nhấn mạnh sự khác biệt hơn không thể so sánh).
Từ trái nghĩa
  • Commensurability: tính có thể đo lường so sánh được, tính hữu ước.
  • Comparability: tính có thể so sánh được.
incommensurableness

The lengths of the side and diagonal of a square demonstrate incommensurableness.

danh từ
  1. tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau
  2. (toán học) tínhước