incommodité

danh từ giống cái
  1. sự bất tiện
  2. (văn học) sự khó chịu, sự bực mình
    • L'incommodité d'un voisinage bruyant
      sự khó chịu hàng xóm ồn ào
  3. (từ ; nghĩa ) sự khó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incommodité
Le bruit de la rue cause une incommodité pour les résidents.