incommunicabilité

danh từ giống cái
  1. tính không thể truyền
  2. tính không thể truyền đạt, tính không thể thổ lộ
  3. tính không thể thông nhau, tính không thể liên lạc với nhau
incommunicabilité
L'écrivain explore le thème de l'incommunicabilité dans son roman.