incomparableness

/in'kɔmpərəblnis/ Cách viết khác : (incomparability) /in,kɔmpərə'blnis'biliti/
Học thuật
Thân thiện
incomparableness

The incomparableness of the sunrise over the ocean left them in silent awe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể so sánh được: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó vượt trội đến mức không khác có thể được đặt lên cùng để so sánh một cách công bằng.
    • Sự một không hai, sự vô song: Đặc điểm của một thứ đó độc nhất, không cái thứ hai tương tự, khiến trở nên đặc biệt không thể sánh bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incomparableness of her talent left the judges in awe. (Sự vô song trong tài năng của ấy khiến các giám khảo kinh ngạc.)
    • He spoke about the incomparableness of true friendship. (Anh ấy nói về tính không thể so sánh được của tình bạn chân chính.)
    • The diamond's value lies in its incomparableness. (Giá trị của viên kim cương nằmsự một không hai của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to acknowledge the incomparableness of something": thừa nhận tính chất vô song của một thứ đó.

    • Historians acknowledge the incomparableness of that ancient civilization's achievements. (Các nhà sử học thừa nhận sự vô song trong những thành tựu của nền văn minh cổ đại đó.)
  • "a sense of incomparableness": cảm giác về sự độc nhấtnhị.

    • The artist's work evokes a profound sense of incomparableness. (Tác phẩm của người nghệ sĩ gợi lên một cảm giác sâu sắc về sự một không hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Incomparable (adj): không thể so sánh được, vô song.

    • She has an incomparable voice. ( ấy một giọng hát vô song.)
  • Incomparability (n): (cách viết khác, cùng nghĩa) tính không thể so sánh được, sự vô song.

    • The incomparability of the two concepts makes debate difficult. (Tính không thể so sánh được của hai khái niệm khiến việc tranh luận trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Uniqueness: tính độc nhất.
  • Matchlessness: sự không đối thủ, sựđịch.
  • Peerlessness: sự không ai ngang hàng, sự siêu việt.
Từ trái nghĩa
  • Comparability: tính có thể so sánh được.
  • Ordinariness: sự tầm thường, sự bình thường.
  • Mediocrity: sự tầm thường, sự xoàng.
incomparableness

The incomparableness of the sunrise over the ocean left them in silent awe.

danh từ
  1. tính không thể so sánh được
  2. sự một không hai, sự vô song