inconciliable

Học thuật
Thân thiện
inconciliable

Des intérêts inconciliables empêchent tout accord.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không dung hòa được: Dùng để mô tả những thứ (như quan điểm, lợi ích, nguyên tắc) hoàn toàn đối lập không thể điều hòa, thống nhất hay tồn tại cùng nhau.
    • Không hòa giải được: Dùng để mô tả những mâu thuẫn, xung đột hoặc các bên (như kẻ thù) đến mức không thể thương lượng, dàn xếp hay làm hòa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Leurs opinions politiques sont inconciliables. (Quan điểm chính trị của họkhông thể dung hòa được.)
    • Ces deux exigences sont inconciliables. (Hai yêu cầu này không thể dung hòa với nhau.)
    • Un conflit inconciliable divise la communauté. (Một cuộc xung đột không thể hòa giải đang chia rẽ cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "positions inconciliables": những vị thế/ lập trường không thể dung hòa.

    • Les négociations ont échoué à cause de positions inconciliables. (Các cuộc đàm phán thất bại những lập trường không thể dung hòa.)
  • "être inconciliable avec": không thể dung hòa với, mâu thuẫn với.

    • Son comportement est inconciliable avec les valeurs de l'entreprise. (Hành vi của anh ta không thể dung hòa với các giá trị của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconciliabilité (danh từ giống cái): tính chất không thể dung hòa, sự bất khả dung hòa.
    • L'inconciliabilité de leurs principes est évidente. (Tính không thể dung hòa giữa các nguyên tắc của họrõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Incompatible: không tương thích, không hợp nhau.
  • Irréconciliable: không thể hòa giải, không thể giảng hòa (thường dùng cho người hoặc nhóm).
  • Antinomique: nghịch lý, đối lập nhau (mang tính triết học hoặc nguyên tắc).
Từ trái nghĩa
  • Conciliable: có thể dung hòa, có thể hòa giải.
  • Compatible: tương thích, hợp nhau.
  • Réconciliable: có thể hòa giải.
inconciliable

Des intérêts inconciliables empêchent tout accord.

tính từ
  1. không dung hòa được
    • Intérêts inconciliables
      quyền lợi không dung hòa được
  2. không hòa giải được
    • Ennemis inconciliables
      kẻ thù không hòa giải được

Từ gần giống