inconciliable
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không dung hòa được: Dùng để mô tả những thứ (như quan điểm, lợi ích, nguyên tắc) hoàn toàn đối lập và không thể điều hòa, thống nhất hay tồn tại cùng nhau.
- Không hòa giải được: Dùng để mô tả những mâu thuẫn, xung đột hoặc các bên (như kẻ thù) đến mức không thể thương lượng, dàn xếp hay làm hòa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Leurs opinions politiques sont inconciliables. (Quan điểm chính trị của họ là không thể dung hòa được.)
- Ces deux exigences sont inconciliables. (Hai yêu cầu này không thể dung hòa với nhau.)
- Un conflit inconciliable divise la communauté. (Một cuộc xung đột không thể hòa giải đang chia rẽ cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"positions inconciliables": những vị thế/ lập trường không thể dung hòa.
- Les négociations ont échoué à cause de positions inconciliables. (Các cuộc đàm phán thất bại vì những lập trường không thể dung hòa.)
"être inconciliable avec": không thể dung hòa với, mâu thuẫn với.
- Son comportement est inconciliable avec les valeurs de l'entreprise. (Hành vi của anh ta không thể dung hòa với các giá trị của công ty.)
Biến thể và từ gần giống
- Inconciliabilité (danh từ giống cái): tính chất không thể dung hòa, sự bất khả dung hòa.
- L'inconciliabilité de leurs principes est évidente. (Tính không thể dung hòa giữa các nguyên tắc của họ là rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
- Incompatible: không tương thích, không hợp nhau.
- Irréconciliable: không thể hòa giải, không thể giảng hòa (thường dùng cho người hoặc nhóm).
- Antinomique: nghịch lý, đối lập nhau (mang tính triết học hoặc nguyên tắc).
Từ trái nghĩa
- Conciliable: có thể dung hòa, có thể hòa giải.
- Compatible: tương thích, hợp nhau.
- Réconciliable: có thể hòa giải.
tính từ
- không dung hòa được
- Intérêts inconciliablesquyền lợi không dung hòa được
- không hòa giải được
- Ennemis inconciliableskẻ thù không hòa giải được