incondensability

/'inkən,densə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
incondensability

A scientist observes the incondensability of a gas in a sealed flask.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể ngưng kết: Trạng thái hoặc đặc tính của một chất không thể chuyển từ thể khí sang thể lỏng hoặc thể rắn thông qua quá trình ngưng tụ hoặc làm lạnh.
    • Tính không thể đọng: Đặc tính của một ý tưởng, khái niệm hoặc chất không thể được làm cho đậm đặc, rõ ràng hoặc ngắn gọn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incondensability of certain gases at room temperature makes them difficult to store. (Tính không thể ngưng kết của một số khínhiệt độ phòng khiến chúng khó lưu trữ.)
    • The philosopher discussed the incondensability of complex ethical ideas into simple rules. (Nhà triết học thảo luận về tính không thể đọng của những ý tưởng đạo đức phức tạp thành các quy tắc đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Incondensability" thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, triết học hoặc kỹ thuật chuyên ngành để mô tả các giới hạn vật hoặc khái niệm.
    • The research paper explored the incondensability of quantum information. (Bài báo nghiên cứu khám phá tính không thể đọng của thông tin lượng tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Incondensable (adj): không thể ngưng kết, không thể đọng.
    • Helium is an incondensable gas under normal atmospheric conditions. (Heli một khí không thể ngưng kết trong điều kiện khí quyển bình thường.)
  • Condensability (n): tính có thể ngưng kết, tính có thể đọng (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Non-condensability: tính không thể ngưng tụ.
  • Irreducibility: tính không thể rút gọn, tính không thể quy giản (thường dùng cho ý tưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

incondensability

A scientist observes the incondensability of a gas in a sealed flask.

danh từ
  1. tính không thể ngưng kết; tính không thể đọng