incondensable

/,inkən'densəbl/
Học thuật
Thân thiện
incondensable

A scientist observes an incondensable gas in a sealed glass container.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể ngưng kết: Chỉ tính chất của một chất khí không thể bị chuyển thành thể lỏng thông qua quá trình làm lạnh hoặc nénnhiệt độ thông thường.
    • Không thể đọng: Chỉ tính chất của một chất không thể chuyển từ thể khí sang thể lỏng hoặc từ thể lỏng sang một trạng thái đậm đặc hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Helium is considered an incondensable gas at room temperature. (Heli được coi một chất khí không thể ngưng kếtnhiệt độ phòng.)
    • The scientist studied the properties of the incondensable vapor. (Nhà khoa học nghiên cứu tính chất của hơi không thể đọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học vật : Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học kỹ thuật để mô tả các chất khí không thể hóa lỏng dưới các điều kiện áp suất nhiệt độ nhất định.
    • The incondensable gases were vented from the system. (Các chất khí không thể ngưng kết được xả ra khỏi hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Incondensability (danh từ): Tính không thể ngưng kết, tính không thể đọng.
    • The incondensability of the gas posed a challenge for storage. (Tính không thể ngưng kết của chất khí đặt ra thách thức cho việc lưu trữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-condensable: Không thể ngưng tụ (thường dùng trong kỹ thuật).
  • Permanent gas: Chất khí vĩnh cửu (chỉ các khí nhiệt độ tới hạn rất thấp).
Từ trái nghĩa
  • Condensable: Có thể ngưng kết, có thể đọng.
  • Liquefiable: Có thể hóa lỏng.
incondensable

A scientist observes an incondensable gas in a sealed glass container.

tính từ
  1. không thể ngưng kết; không thể đọng