inconditionnellement

Học thuật
Thân thiện
inconditionnellement

Un chien aime son maître inconditionnellement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không điều kiện: Một cách hoàn toàn, tuyệt đối, không đòi hỏi bất kỳ điều kiện hay sự đáp lại nào.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Je t'aime inconditionnellement. (Tôi yêu em không điều kiện.)
    • Il a soutenu sa décision inconditionnellement. (Anh ấy đã ủng hộ quyết định của ấy một cách vô điều kiện.)
    • Nous devons obéir inconditionnellement à cette règle. (Chúng ta phải tuân thủ quy tắc này một cách vô điều kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'engager inconditionnellement": cam kết một cách vô điều kiện.
    • Le pays s'est engagé inconditionnellement à respecter le traité. (Đất nước đã cam kết tôn trọng hiệp ước một cách vô điều kiện.)
  • "accepter inconditionnellement": chấp nhận một cách vô điều kiện.
    • Elle a accepté inconditionnellement ses excuses. ( ấy đã chấp nhận lời xin lỗi của anh ta một cách vô điều kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconditionnel, -elle (tính từ): vô điều kiện.
    • un amour inconditionnel (một tình yêu vô điều kiện)
    • un soutien inconditionnel (sự ủng hộ vô điều kiện)
Từ đồng nghĩa
  • Absolument: tuyệt đối.
  • Totalement: hoàn toàn.
  • Sans réserve: không dè dặt, không giữ lại.
Từ trái nghĩa
  • Conditionnellement: có điều kiện.
  • Partiellement: một phần.
inconditionnellement

Un chien aime son maître inconditionnellement.

phó từ
  1. không điều kiện
    • Soutenir quelqu'un inconditionnellement
      ủng hộ ai không điều kiện