inconquerable

/in'kɔɳkərəbl/
Học thuật
Thân thiện
inconquerable

The fortress stood as an inconquerable bastion against the siege.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chinh phục, không thể khuất phục: Mô tả một người, một nơi chốn, một tinh thần hoặc một thứ đó không thể bị đánh bại, chế ngự hoặc chiếm đoạt bằng lực hay sức mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fortress was considered inconquerable due to its high walls and strategic location. (Pháo đài được coi không thể chinh phục những bức tường cao vị trí chiến lược của .)
    • Her spirit remained inconquerable despite all the hardships she faced. (Tinh thần của ấy vẫn không thể khuất phục bất chấp mọi khó khăn phải đối mặt.)
    • They believed their love was inconquerable. (Họ tin rằng tình yêu của họ không thể chế ngự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an inconquerable will": ý chí bất khuất, không thể khuất phục.

    • The leader was known for his inconquerable will to succeed. (Vị lãnh đạo được biết đến với ý chí thành công không thể khuất phục.)
  • "seemingly inconquerable": có vẻ như không thể chinh phục.

    • The mountain presented a seemingly inconquerable challenge to the climbers. (Ngọn núi đặt ra một thử thách có vẻ như không thể chinh phục đối với những người leo núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Unconquerable (adj): (cách viết khác, cùng nghĩa) không thể chinh phục.
    • The two spellings, "inconquerable" and "unconquerable", are often used interchangeably. (Hai cách viết, "inconquerable" "unconquerable", thường được sử dụng thay thế cho nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Invincible: bất khả chiến bại.
  • Indomitable: không thể khuất phục, bất khuất.
  • Impregnable: kiên cố, không thể công phá (thường dùng cho pháo đài, thành trì).
Từ trái nghĩa
  • Conquerable: có thể chinh phục.
  • Vulnerable: dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công.
  • Defeatable: có thể đánh bại.
inconquerable

The fortress stood as an inconquerable bastion against the siege.

tính từ
  1. không thể chinh phục, không thể chế ng

Từ gần giống