inconsidérément

Học thuật
Thân thiện
inconsidérément

Il a traversé la rue inconsidérément.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách khinh suất, thiếu suy nghĩ: Hành động không cân nhắc hậu quả, không thận trọng.
    • Một cách dại dột, liều lĩnh: Hành động một cách thiếu thận trọng, bất cẩn, có thể gây ra rủi ro hoặc tổn hại.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a agi inconsidérément sans penser aux conséquences. (Anh ta đã hành động một cách khinh suất không nghĩ đến hậu quả.)
    • Dépenser son argent aussi inconsidérément est une erreur. (Tiêu tiền một cách dại dột như vậymột sai lầm.)
    • Elle a parlé inconsidérément et a blessé ses amis. ( ấy đã nói một cách thiếu suy nghĩ làm tổn thương bạn bè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir inconsidérément": hành động một cách khinh suất/bất cẩn.

    • Agir inconsidérément en conduisant peut causer des accidents. (Hành động một cách bất cẩn khi lái xe có thể gây ra tai nạn.)
  • "Décider inconsidérément": quyết định một cách thiếu cân nhắc.

    • Il a décidé inconsidérément de quitter son emploi. (Anh ấy đã quyết định một cách thiếu suy nghĩbỏ việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconsidéré, -ée (tính từ): khinh suất, thiếu suy nghĩ.

    • Un acte inconsidéré. (Một hành động khinh suất.)
  • Inconsidération (danh từ): sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

    • Faire preuve d'inconsidération. (Thể hiện sự thiếu suy nghĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Étourdiement: một cách bất cẩn, hấp tấp.
  • Imprudemment: một cách thiếu thận trọng, liều lĩnh.
  • Témérairement: một cách liều lĩnh, mạo hiểm.
Từ trái nghĩa
  • Prudemment: một cách thận trọng.
  • Sagement: một cách khôn ngoan, cẩn thận.
  • Réfléchiement: một cách suy nghĩ, cân nhắc.
inconsidérément

Il a traversé la rue inconsidérément.

phó từ
  1. khinh suất, dại dột