inconsolé

Học thuật
Thân thiện
inconsolé

L'enfant reste inconsolé après avoir perdu son ballon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được an ủi; chưa khuây: Trạng thái của một người đang trải qua nỗi buồn, mất mát hoặc thất vọng sâu sắc đến mức không thể tìm thấy sự an ủi hoặc nguôi ngoai.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Après la mort de son chien, elle est restée inconsolée pendant des semaines. (Sau cái chết của con chó, ấy vẫn chưa khuây trong nhiều tuần.)
    • L'enfant inconsolé pleurait sans arrêt. (Đứa trẻ không được an ủi đã khóc không ngừng.)
    • Malgré nos efforts pour le réconforter, il demeure inconsolé. (Bất chấp những nỗ lực an ủi của chúng tôi, anh ấy vẫn chưa nguôi ngoai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "demeurer inconsolé": vẫn còn đau buồn, vẫn chưa nguôi.

    • Il est demeuré inconsolé après cet échec. (Anh ấy vẫn chưa nguôi ngoai sau thất bại đó.)
  • "une douleur inconsolée": một nỗi đau không thể an ủi.

    • Elle porte en elle une douleur inconsolée. ( ấy mang trong mình một nỗi đau chưa khuây.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconsolable (adj): (từ đồng nghĩa gần nhất) không thể an ủi được, đau buồn tột độ.
  • Désolé(e) (adj): buồn bã, đau lòng (mức độ có thể nhẹ hơn).
  • Affligé(e) (adj): đau buồn, sầu não.
Từ đồng nghĩa
  • Désespéré(e): tuyệt vọng.
  • Accablé(e) de chagrin: choáng ngợp bởi nỗi buồn.
  • Inapaisé(e): chưa nguôi, chưa dịu đi.
Từ trái nghĩa
  • Consolé(e): được an ủi, đã nguôi ngoai.
  • Apaisé(e): đã dịu đi, đã bình tâm.
  • Serein(e): thanh thản, bình yên.
inconsolé

L'enfant reste inconsolé après avoir perdu son ballon.

tính từ
  1. không được an ủi; chưa khuây